永安市 (越南)

越南永福省省會

永安市越南語Thành phố Vĩnh Yên城庯永安)是越南永福省省蒞。面積50.80平方公里,2019年總人口114908人。

永安市
Thành phố Vĩnh Yên
省轄市
地圖
永安市在越南的位置
永安市
永安市
坐標:21°18′36″N 105°35′48″E / 21.31°N 105.5967°E / 21.31; 105.5967
國家 越南
永福省
行政區劃8坊1社
面積
 • 總計50.80 平方公里(19.61 平方英里)
人口(2019年)
 • 總計114,908人
 • 密度2,262人/平方公里(5,858人/平方英里)
時區越南標準時間UTC+7
網站永安市電子信息入口網站

地理

永安市西和北均接三陽縣,南接安樂縣,東接平川縣

歷史

永安市在後黎朝時先後屬山西承宣山西處。阮朝時改設山西省,永安市隸屬永祥府白鶴縣

1890年,殖民者從山西省析置永安道,永安市成為永安道道蒞。次年,殖民政府撤銷永安道,重新併入山西省。

1899年12月29日,殖民政府設立永安省,永安市成為新省省蒞

1946年,越南民主共和國將各省省蒞設為市社,永安省省蒞正式設為永安市社

1949年,越南國將永安省和福安省合併為永福安省,省蒞仍在永安市社。次年,越南民主共和國也通過決議,合併二省為永福省,省蒞設在永安市社。

法越戰爭中的1951年1月,法蘭西聯盟方的將軍讓·德·拉特爾·德·塔西尼越南獨立同盟會武元甲曾在此進行會戰,最終以武元甲的部隊慘敗而告終。

1968年1月26日,永福省和富壽省合併為永富省,永安市社隨之劃歸永富省管轄[1]

1976年時,永安市社下轄棟多、連保、吳權、錫山4坊。

1977年7月5日,三陽縣定中社、開光社2社和省直轄三島市鎮劃歸永安市社[2]

1996年11月6日,永富省分設為永福省富壽省,永安市社重新成為永福省省蒞[3]

1999年8月18日,三陽縣三陽市鎮、平川縣清疇社劃歸永安市社管轄;三陽市鎮分設為同心坊和會合坊[4]

2003年12月9日,以三島市鎮和立石縣3社、三陽縣4社、平川縣1社析置三島縣[5]

2004年11月23日,開光社改制為開光坊[6]

2004年12月,永安市社被評定為三級城市。

2006年12月1日,永安市社改制為永安市[7]

2012年,永安市舉辦了亞洲杯排球錦標賽

2014年10月23日,永安市被評定為二級城市[8]

2023年2月13日,越南國會常務委員會通過決議,自2023年4月10日起,定中社改制為定中坊[9]

行政區劃

永安市下轄8坊1社,市人民委員會位於錫山坊。

  • 定中坊(Phường Định Trung)
  • 棟多坊(Phường Đống Đa)
  • 同心坊(Phường Đồng Tâm)
  • 會合坊(Phường Hội Hợp)
  • 開光坊(Phường Khai Quang)
  • 連保坊(Phường Liên Bảo)
  • 吳權坊(Phường Ngô Quyền)
  • 錫山坊(Phường Tích Sơn)
  • 清疇社(Xã Thanh Trù)

交通

注釋

  1. ^ Nghị quyết số 504-NQ/TVQH về việc phê chuẩn việc hợp nhất hai tỉnh Vĩnh Phúc và Phú Thọ thành một tỉnh lấy tên là tỉnh Vĩnh Phú và việc hợp nhất hai tỉnh Hải Dương và Hưng Yên thành một tỉnh lấy tên là tỉnh Hải Hưng do Ủy ban thường vụ Quốc Hội ban hành. [2020-03-08]. (原始內容存檔於2020-04-05). 
  2. ^ Quyết định 178-CP năm 1977 về việc hợp nhất và điều chỉnh địa giới một số huyện thuộc tỉnh Vĩnh Phú do Hội đồng Chính phủ ban hành. [2020-03-08]. (原始內容存檔於2020-04-01). 
  3. ^ Nghị quyết về việc chia và điều chỉnh địa giới hành chính một số tỉnh do Quốc Hội ban hành. [2020-03-08]. (原始內容存檔於2017-08-30). 
  4. ^ Nghị định 72/1999/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính, mở rộng thị xã Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. [2020-03-08]. (原始內容存檔於2020-02-16). 
  5. ^ Nghị định 153/2003/NĐ-CP về việc thành lập thị xã Phúc Yên và huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc. [2020-03-08]. (原始內容存檔於2020-04-05). 
  6. ^ Nghị định 193/2004/NĐ-CP về việc thành lập phường Khai Quang thuộc thị xã Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. [2020-03-08]. (原始內容存檔於2021-02-08). 
  7. ^ Nghị định 146/2006/NĐ-CP về việc thành lập thành phố Vĩnh Yên thuộc tỉnh Vĩnh Phúc. [2020-03-08]. (原始內容存檔於2021-02-08). 
  8. ^ Quyết định 1909/QĐ-TTg năm 2014 công nhận thành phố Vĩnh Yên là đô thị loại II trực thuộc tỉnh Vĩnh Phúc do Thủ tướng Chính phủ ban hành. [2020-03-08]. (原始內容存檔於2021-02-08). 
  9. ^ NGHỊ QUYẾT SỐ 730/NQ-UBTVQH15 CỦA UBTVQH VỀ THÀNH LẬP 02 THỊ TRẤN VÀ 01 PHƯỜNG THUỘC TP.VĨNH YÊN, TỈNH VĨNH PHÚC. 越南國會. 2023-02-22 [2023-02-23]. (原始內容存檔於2023-02-23) (越南語).